Đào tạo nghiên cứu sinh, cao
học ngành Kỹ thuật Nhiệt Lạnh và các ngành liên quan
Thực hiện và triển khai các đề tài nghiên cứu khoa học các cấp (Nhà
nước, Thành phố, Bộ Giáo dục và Đào tạo, Đại học Quốc gia Tp.HCM và
Trường Đại học Bách Khoa, ...)
Thực hiện nghiên cứu chuyển giao công nghệ với các cơ sở sản xuất
trong lĩnh vực thiết bị nhiệt; nghiên cứu và phát triển công nghệ mới
đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
Nghiên cứu chế tạo các thiết bị nhiệt có hiệu suất cao, các hệ thống
máy nhiệt và máy lạnh đạt hiệu quả kinh tế cao và tiết kiệm năng lượng.
Khắc phục một phần tình trạng thiếu thiết bị phục vụ nghiên cứu khoa
học, chuyển giao công nghệ trong lãnh vực Nhiệt Động và Truyền Nhiệt
nói riêng và ngành Nhiệt & Năng Lượng nói chung.
Tạo điều kiện cho cán bộ giảng dạy tiếp cận thực tế sản xuất, kết
hợp lý thuyết với thực hành, góp phần nâng cao chất lượng dạy và học,
mang kiến thức phục vụ xã hội.
Hỗ trợ công tác nghiên cứu của học viên cao học và nghiên cứu sinh.
Phòng thí nghiệm sẽ là cơ sở vững chắc cho trường và khoa trong việc
nâng
cao chất lượng các luận văn thạc sĩ và tiến sĩ của ngành Công nghệ
nhiệt cũng như các ngành có quan hệ khác.
Gắn nhà trường với thực tiễn sản xuất. Hợp tác và hỗ trợ doanh
nghiệp trong việc nghiên cứu chế tạo thiết bị trao đổi nhiệt, máy và
các thiết bị nhiệt lạnh.
Thực hiện các dịch vụ đo đạc cho các đơn vị
| STT |
TÊN THIẾT BỊ |
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT |
| 1 |
Thiết bị đo lưu lượng trong đường ống kín bằng siêu âm |
Hãng Cole Parmer (USA) Dùng phương pháp siêu âm Doppler với 2 đầu dò
đối xứng
Độ chính xác cao với bộ vi xử lý, có thể xử lý tín hiệu dòng rối và
dòng bất đối xứng
Đo lưu tốc và lưu lượng dòng chảy trong đường ống kín, đường kính từ
0.25 – 20 inch
Thang đo: 0.5 – 20ft/giây
Độ chính xác: ±2% |
| 2 |
Thiết bị đo độ nhớt |
Brookfield (USA)
Khoảng đo: 15 – 6x106 centipoise
Vận tốc quay: 0.01 - 200 vòng/phút (rpm), có thể điều chỉnh được.
Màn hình LCD, 2 hàng số hiển thị nhiệt độ, độ nhớt (Centipoise hoặc
miliPascal), tốc độ vòng quay, phần trăm moment xoắn (% Torgue) |
| 3 |
Thiết bị xác định độ ẩm vật liệu |
Hãng AND cung cấp Đạt tiêu chuẩn ISO9000, GLP,CE,
Xác định độ ẩm theo phương pháp cân sấy, độ chính xác cao
Thang đo: 51g x 0.001g x 0.01% độ ẩm
Độ chính xác: 0.01%
Tốc độ gia nhiệt đến 200oC trong 3 phút
Bộ nhớ cho phép lập 20 phép đo và lưu trữ 100 giá trị đo |
| 4 |
Máy đo nhiệt độ cầm tay |
Hãng Testo Tiêu chuẩn CE, chứng nhận ISO 9001-2000
Dùng dược cho đầu dò RTD và thermocouple có độ chính xác cao
Có thể chọn loại có dây và không có dây nôi đầu dò
Có thể chọn hai chế độ : độ C, độ F
Dãi nhiệt độ :
- 199.9 ÷ 800 oC
- 328 ÷ 1472 oF
Thang chia độ : 0.05 oC, 0.05 oF
Độ chính xác :
-100 ÷ 199 oC: ± 0.2%
> 199 oC : ± 0.1% + 0.2 oC |
| 5 |
Máy nghiền mẫu |
Hãng IKA Đạt tiêu chuẩn ISO9001
Nghiền liên tục. Có thể lắp được 2 đầu nghiền khác nhau, một đầu cắt
các vật sơ sợi, một đầu dùng để nghiền các vật cứng giòn. Dễ dàng thay
và làm sạch đầu nghiền. Có thể thay các loại sàng với kích cỡ lỗ sang
khác nhau.
Dải tốc độ: 3000 - 6000 vòng/phút |
| 6 |
Thiết bị theo dõi độ chênh áp |
Hãng Cole Parmer Thang đo: -0.5 ~ 0.5” H2O (có thể chọn thang khác khi
đặt hàng)
Độ phân giải: 0.001
Độ chính xác: ±1%
Đơn vị đo: “ H2O; bar; mbar; mm Hg, kg/cm2; kPa; cm Hg; |
| 7 |
Máy đo pH/mV/ oC để bàn, độ chính xác cao |
Hãng Schott Đáp ứng tiêu chuẩn CE, ISO 9000, EN61010,..
Thang đo:
• pH -2.000 ~19.999pH; Độ chính xác: ±0.005pH
• mV ±999; Độ chính xác: ±.03mV
• oC -5~ 120.0; Độ chính xác: ±0.1oC |
| 8 |
Data logger đo nhiệt độ / độ ẩm |
Hãng: Testo
Thang đo nhiệt độ: -40 đến 60oC
Độ phân giải: 0.1oC
Độ chính xác: ±0.2% thang đo
Thang đo độ ẩm:
0 đến 100% RH
Độ phân giải: 0.1% RH
Độ chính xác: ±2 / 4%
Thang nhiệt độ điểm sương: -90 đến 600C
Thời gian cho kết quả: 5s |
| 9 |
Data logger đo nhiệt độ |
Hãng: DigiSense Thang đo nhiệt độ: -201 đến 1210OC
Độ phân giải: 0.1/0.01OC
Độ chính xác: ±0.1/0.03OC
Chế độ data: 1000 giá trị đọc, chọn thời gian từ 1 giây đến 60 phút |
| 10 |
Thiết bị đo hệ số dẫn nhiệt |
Model QTM-500
Hãng : KEM
Đo hệ số dẫn nhiệt của mẫu vật liệu rắn
Phương pháp đo : bằng phương pháp dây nóng
Khoảng đo : 0.023 … 12 W/mk
Độ chính xác : ±5%
Độ lập lại : ±3%
Nhiệt độ : -10 … 200oC (cần thêm bếp gia nhiệt, cho phép đo tại những
nhiệt độ khác nhau so với nhiệt độ phòng)
Hiển thị nhiệt độ đo : -100 … 1000oC |
| 11 |
Máy xác định đặc tính nhiệt của vật liệu |
Hãng Anter
Có khả năng đo các thông số sau:
• Nhiệt dung riêng
• Hệ số dẫn nhiệt
Thông số kỹ thuật:
Thang nhiệt độ: -180 ~ 200oC
Thang đo: 10 – 0.001cm2/S
Độ lặp: tốt hơn ±2%
Độ chính xác: tốt hơn ±2% |
| 12 |
Máy đo tốc độ gió |
Model Testo 425
Hãng: Testo
Hiển thị số trên màn hình LCD có đèn chiếu sáng giá trị đo tốc độ gió
và nhiệt độ
Thích hợp cho nhiều lĩnh vực : tại hiện trường, nhà máy, xí nghiệp,
phòng làm việc, …
Loại đầu dò dây nóng thẳng, điều chỉnh được chiều dài
Thang đo tốc độ gió : 0 … 20m/s
Độ phân giải : 0.1m/s
Độ chính xác : ±0.3m/s
Thang đo nhiệt độ : -20 … +70oC
Độ phân giải : 0.1oC
Độ chính xác : ±0.5oC |
| 13 |
Bom nhiệt lượng
(Máy xác định nhiệt trị) |
Model C 200
Hãng: IKA
Dùng để xác định nhiệt trị của nhiên liệu
Phù hợp tiêu chuẩn DIN 51900, ISO 1928, ASTM
D240, ASTM D4809-D 5865-D1989-D5468- E711
Thang đo max. : 40.000 J
Các kiểu đo nhiệt lượng : isoperibol; dynamic; manual; time-
controlled. |
| 14 |
Thiết bị phân tích khí và theo dõi khí thải |
Hãng: Testo
Bộ điều khiển:Part.no: 0563 0353
Sensor O2: 0 … 25Vol%, ±0.8%
Sensor CO: 0 … 10.000 ppm, ±5%
Sensor NO: 0 … 3.000 ppm, ±5%
Sensor NO2: 0 … 500ppm, ±5%
Infrared sensor đo CO2
0 … 50Vol %
Sensor đo SO2
0 … 5.000 ppm, ±5%
Sensor đo H2S
0 … 300 ppm, ±5%
Sensor đo CxHy
Part.no: 0440 3929
Đo được các khí gồm CH4; C3H8; C4H10:
+Đo CH4: 100 … 40.000 ppm
+Đo C3H8: 100 … 21.000 ppm
+Đo C4H10: 100 … 18.000 ppm |
| 15 |
Máy đo độ ồn |
Model Testo 815
Hãng: Testo
Phù hợp tiêu chuẩn DIN/ IEC60651 to Class 2
Thang đo: 32 … 130 dB, chọn 3 thang đo
30 … 80dB
50 … 100dB
80 … 130dB
Độ phân giải : 0.1dB
Độ chính xác : ±1 digit/ ±1.0dB |
| 16 |
Lux kế |
Model Testo 545
Hãng: Testo
Hiển thị số trên màn hình LCD 4 line
Thích hợp để đo ánh sáng trong nhà máy, văn phòng, bệnh viện, trường
học, …
Thang đo : 0 … 100.000 Lux
Độ phân giải : 1Lux (0…32.000Lux) 10Lux (0…100.000 Lux)
Độ chính xác : ±1 digit |
| 17 |
Thiết bị ghi dữ liệu áp suất/ PressureData Logger |
Model PR500
Hãng : Dickson
Ứng dụng: ghi dữ liệu áp suất cho phòng lưu mẫu, kho chứa hàng, kho
lạnh và các ngành nghề khác
Chức năng ghi dữ liệu áp suất DataLogger
Thang áp suất : 0 … 500 psi
Độ chính xác nhiệt độ : ±1% toàn thang
Độ phân giải : 0.1 psi
Đơn vị đo : psi, Atm, Bar, mili Bar, in H2O, ft H2O, mmH2O, mm Hg, in
Hg, Pascal, Kilopascal |
| 18 |
Thiết bị xác định mức lỏng |
Code: 90100, Model PS-7
Hãng Forestry
Dùng đo độ sâu mức nước, chất lỏng.
Báo độ sâu bằng âm thanh
Hiển thị số điện tử màn hình LCD
Tần số phát : 200kHz, với chùm tia góc 6
Khoảng cách đo sâu : 0.6 … 79mét (1.8 … 240 feet)
Độ phân giải : 0.1mét
Độ chính xác : ±1% |
| 19 |
Thiết bị nghiên cứu chu trình làm lạnh hấp thụ |
T108/6D Có khả năng làm việc ở những nhiệt độ thấp bằng cách chuyển
đổi nguồn nóng. Nguồn nóng được tạo ra với khí ga hoặc điện mà không
cần các bộ phận chuyển động như máy nén, động cơ, máy bơm vv..
Nghiên cứu tính chất nhiệt động học của chu trình hấp thụ trên biểu đồ
P-1/T và các thành phần/ hàm nhiệt.
Xác định hiệu suất của máy
Thực hiện cân bằng nhiệt cho thiết bị ngưng tụ, bộ hấp thụ và thiết bị
bay hơi. |
| 20 |
Thiết bị nghiên cứu máy điều hoà không khí |
T110D Tạo các thí nghiệm về những vấn đề liên quan tới điều hoà nhiệt
độ:
Xác định sự cân bằng nhiệt
Tính toán và nghiên cứu tốc độ tăng và giảm nhiệt độ và độ ẩm trong
không khí và hệ thống kỹ thuật điều hoà liên quan.
Nghiên cứu ảnh hưởng của tốc độ không khí và dòng không khí lên nhiệt
độ và độ ẩm của máy điều hoà không khí.
ĐHKK vào mùa hè hay mùa đông
ĐHKK sử dụng trong công nghiệp
Biến đổi độ ẩm trên biểu đồ Mollier cho không khí ẩm
Đánh giá hiệu suất chu trình làm lạnh trong ĐHKK |
| 21 |
Dụng cụ đo bức xạ mặt trời (trực xạ và khuếch tán) |
Hãng: Environment data Đo bức xạ mặt trời (trực xạ và tổng xạ)
Sensor
Detector: High-stability silicon photovoltaic detector (blue
enhanced).
Ngõ ra: 4-20 mA
Thang đo: 0 to 1500W/m2
Độ chính xác: 1% of full scale
Nguồn: 10-36 VDC
Thời gian khở động: 3 seconds minimum
Nhiệt độ hoạt động: -40o to +55oC |
| 22 |
Rotor hút ẩm |
Dùng trong kỹ thuật điều hoà không khí, sử dụng chất hút ẩm |
| 23 |
Máy lạnh hấp thụ |
Yazaki Single effect 10RT.
Sử dụng cặp môi chất H2O-LiBr |
| 24 |
Thiết bị đo chuẩn đa năng |
Testo 400
Hãng Testo Đo nhiệt độ, vận tốc, lưu lượng, độ ẩm, áp suất, nồng độ
CO, CO2, vận tốc rpm
Dùng để hiệu chuẩn thiết bị đo nhiệt độ với cấp chính xác 0,05oC; độ
phân giải 0,001oC và thiết bị đo độ ẩm với cấp chính xác 1RH; độ phân
giải 0,1RH.
Dãi đo từ -100oC đến 400oC |
| 25 |
Thiết bị đo chuẩn áp suất |
Dãi đo từ -850mbar đến 35bar |
| |
|
|