| Mã số môn
học |
Tên môn học |
Khối lượng
(đvht) |
| Phần chữ |
Phần số |
Tổng số |
Lý thuyết |
TH,TN,thảo luận |
Học kỳ |
|
1. Các môn học chung
14 |
| CAHO |
0001 |
Triết học 1&2 |
6 |
|
|
1 |
| CAHO |
0002 |
Ngoại ngữ 1&2 |
8 |
|
|
3 |
|
2. Các môn học bắt buộc
28 |
| NLND |
001 |
Nhiệt động nâng cao |
2 |
2 |
2 |
1 |
| NLTN |
002 |
Truyền nhiệt nâng cao và
tính toán thiết bị trao đổi nhiệt |
3 |
2 |
1 |
1 |
| NLPP |
003 |
Phương pháp số nâng cao |
3 |
2 |
1 |
1 |
| NLCH |
004 |
Cơ học lưu chất tính toán |
2 |
1 |
1 |
2 |
| NLCC |
005 |
Quá trình cháy |
2 |
2 |
0 |
2 |
| NLBT |
006 |
Bảo toàn và quản lý năng
lượng trong toà nhà và trong công nghiệp |
3 |
2 |
1 |
1 |
| NLMP |
007 |
Kỹ thuật mô phỏng và các
ứng dụng |
2 |
1 |
1 |
2 |
| NLHT |
008 |
Máy lạnh hấp thụ và công
nghệ điều hoà không khí thân thiện với môi trường |
3 |
2 |
1 |
2 |
| NLLC |
009 |
Kỹ thuật lạnh công nghiệp |
2 |
1 |
1 |
2 |
| NLON |
010 |
Dòng 2 pha |
2 |
2 |
0 |
2 |
| NLDA |
011 |
Xây dựng và quản lý dự án |
2 |
2 |
0 |
2 |
| NLMT |
012 |
Năng lượng mặt trời và
các ứng dụng |
2 |
2 |
0 |
2 |
|
3. Các môn tự chọn
8 |
| NLBV |
013 |
Năng lượng và sự phát
triển bền vững |
2 |
2 |
0 |
3 |
| NTNT |
014 |
Thu hồi nhiệt thải |
2 |
2 |
0 |
3 |
| NLTK |
015 |
Thiết kế các hệ thống
nhiệt |
2 |
2 |
0 |
3 |
| NLDL |
016 |
Đo lường và tự động hoá
các thiết bị năng lượng |
2 |
2 |
0 |
3 |
| NLNM |
017 |
Kỹ thuật Nhiệt môi trường |
2 |
1 |
1 |
3 |
| NLTT |
018 |
Trung tâm nhiệt điện |
2 |
2 |
0 |
3 |
|
|
Phương pháp số trong
truyền nhiệt |
2 |
2 |
0 |
3 |
| |
|
Luận văn thạc sĩ |
20 |
|
|
4 |
|
Tổng
cộng 70 |